Đối với nhiều người, khái niệm lợi nhuận là quá đỗi quen thuộc nhưng với những người khác thì nó lại là một khái niệm gì đó xa vời, trừu tượng khó hiểu. Chắc hẳn sẽ có ai đó trong chúng ta từng thắc mắc lợi nhuận trong tiếng anh là gì, lợi nhuận là danh từ hay động từ hay tính từ, lợi nhuận có cách sử dụng như nào, có những từ nào cùng có nghĩa là lợi nhuận , các cấu trúc nói về lợi nhuận trong tiếng anh là gì. Vậy để giải đáp phần nào những thắc mắc đó, đồng thời nâng cao được kiến thức thì chúng ta cùng theo dõi bài học này nha.

Đang xem: Lợi nhuận tiếng anh là gì

*

Hình ảnh minh hoạ cho lợi nhuận

1. Lợi nhuận trong tiếng anh là gì

Lợi nhuận trong tiếng anh người ta gọi là Profit, được phiên âm là /ˈprɑː.fɪt/.

Profit có cả vai trò là danh từ và động từ

Với chức năng danh từ, Profit được hiểu là tiền kiếm được trong thương mại hoặc kinh doanh sau khi thanh toán các chi phí sản xuất và bán hàng hóa và dịch vụ.

Xem thêm: Clipboard Master Là Giải Pháp Nâng Cao Cho Việc Copy Và Paste

Còn với chức năng động từ, Profit được hiểu là hành động, việc kiếm tiền hoặc hưởng lợi

Profit có hai âm tiết và trọng âm thì được nhấn vào âm tiết thứ nhất.

Xem thêm: Cá Sặc Trứng 1 Nắng Kho Tiêu

*

Hình ảnh minh hoạ cho Profit trong tiếng anh

2. Các từ vựng, cấu trúc thông dụng

Từ / cụm từ / cấu trúc

Ý nghĩa

Make / realize / turn a profit

Thực hiện / hiện thực hóa / thu lợi nhuận

After-tax / pre-tax profit

Lợi nhuận sau thuế / trước thuế

Trading profit

Lợi nhuận giao dịch

Sell sth at a profit

Bán cái gì đó với lợi nhuận

Profit on sth

Lợi nhuận trên cái gì đó

Report profits

Báo cáo lợi nhuận

Profits fall/increase/rise

Lợi nhuận giảm / tăng

Profit growth

Tăng trưởng lợi nhuận

Boost/increase profits

Thúc đẩy / tăng lợi nhuận

Increase/jump/rise in profit

Tăng / nhảy / tăng lợi nhuận

Drop/fall in profit

Giảm lợi nhuận

Big/record/strong profits

Lợi nhuận lớn / kỷ lục / mạnh

Future/short-term/small profits

Lợi nhuận tương lai / ngắn hạn / nhỏ

Annual/corporate/taxable profits

Lợi nhuận hàng năm / công ty / chịu thuế

be in/come into profit

Thu được lợi nhuận

(để kiếm hoặc bắt đầu kiếm được tiền từ việc buôn bán hoặc kinh doanh thay vì mất nó)

first-half, first-quarter, etc. profit

lợi nhuận nửa đầu năm, quý đầu tiên, v.v.

(lợi nhuận nửa đầu, quý đầu tiên, v.v. của năm tài chính)

Pure profit

Lợi nhuận thuần tuý

(lợi nhuận mà không cần phải lấy đi bất kỳ chi phí nào)

Accumulated profit

Lợi nhuận tích lũy

(một phần lợi nhuận mà công ty đã tạo ra nhưng chưa trả cho các cổ đông)

Book profit

Lợi nhuận trên sổ sách

(lợi nhuận đã được tạo ra nhưng chưa được thực hiện, ví dụ khi cổ phiếu đã tăng giá trị kể từ khi chúng được mua nhưng chưa được bán)

Distributable profit

Lợi nhuận phân phối

(số lợi nhuận của một công ty có sẵn để trả cổ tức cho các cổ đông trong một thời kỳ cụ thể)

For-profit

Vì lợi nhuận

(được sử dụng để mô tả một tổ chức hoặc dịch vụ tồn tại để tạo ra lợi nhuận)

Net profit

Lợi nhuận ròng, lợi nhuận thực

(số tiền được tạo ra bởi một công ty hoặc một bộ phận của một công ty trong một thời kỳ cụ thể sau khi tất cả các chi phí, thuế, v.v. đã được thanh toán)

Gross profit

Lợi nhuận gộp

(lợi nhuận của một công ty từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ trước khi trừ đi các chi phí không liên quan trực tiếp đến việc sản xuất chúng, ví dụ như các khoản thanh toán lãi vay và thuế)

Operating profit

Lợi nhuận của hoạt động kinh doanh

(lợi nhuận của một công ty từ các hoạt động kinh doanh bình thường của nó, không bao gồm bất kỳ khoản thu nhập nào từ các khoản đầu tư hoặc bán tài sản, được tính bằng cách lấy chi phí hoạt động khỏi thu nhập gộp)

Distributed profit

Lợi nhuận được phân phối

(số lợi nhuận của công ty đã được trả dưới dạng cổ tức cho các cổ đông trong một thời kỳ cụ thể)

Consolidated profit

Lợi nhuận hợp nhất

(tổng lợi nhuận được tạo ra bởi tất cả các công ty thuộc một nhóm kinh doanh, khi tất cả lợi nhuận riêng lẻ được cộng lại với nhau)

Attributable profit

Lợi nhuận phân bổ

(lợi nhuận của một công ty trong một thời kỳ cụ thể thuộc về các cổ đông và được trả dưới dạng cổ tức hoặc được giữ làm dự trữ)

Paper profit

Lợi nhuận giấy

(một khoản lợi nhuận được thể hiện trong hồ sơ tài chính nhưng công ty chưa thực hiện, đặc biệt là do công ty đang chờ thanh toán mà công ty còn nợ)

Taxable profit

Lợi nhuận chịu thuế

(phần lợi nhuận do một người hoặc một công ty tạo ra mà họ phải nộp thuế)

Retained profit

Lợi nhuận để lại, lợi nhuận tích luỹ

(phần lợi nhuận của công ty trong một thời kỳ cụ thể mà công ty quyết định giữ lại, thay vì trả cổ tức cho cổ đông)

Profit margin

Tỷ suất lợi nhuận

(sự khác biệt giữa tổng chi phí sản xuất và bán một thứ gì đó và giá nó được bán cho)

Profit sharing

Chia sẻ lợi nhuận

(hệ thống chia sẻ lợi nhuận mà một công ty kiếm được giữa tất cả những người làm việc cho nó)

*

Hình ảnh minh hoạ cho các từ vựng, cấu trúc thông dụng với Profit

Bài học về lợi nhuận trong tiếng anh đã mang đến một cái nhìn tổng quan về chủ đề này. Từ phần một là khái niệm, định nghĩa về lợi nhuận trong tiếng anh cũng như cách phiên âm, nhấn trọng âm của từ cho đến phần hai là các cấu trúc, cụm từ thông dụng với Profit trong tiếng anh. Ở phần hai này, kiến thức có đôi chút nâng cao nhưng lại rất hữu ích. Hy vọng các bạn cảm thấy bài học hữu ích và tận dụng nó thật tốt. Chúc các bạn học tập tiến bộ và mãi yêu thích môn tiếng anh nhé!

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *